Zeljeznicar
Bosnia & Herzegovina
Zeljeznicar Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Zeljeznicar ghi bàn cứ mỗi 95 phút trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar ghi trung bình 0.94 bàn mỗi trận
Zeljeznicar là đội đầu tiên ghi bàn trong 37% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar không ghi được bàn trong 42% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Zeljeznicar để thủng lưới cứ mỗi 88 phút tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar để thủng lưới trung bình 1.03 bàn mỗi trận
Zeljeznicar đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zeljeznicar đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar tổng số bàn thắng mỗi trận 1.97 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với Zeljeznicar tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 87% đối với Zeljeznicar tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Zeljeznicar đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 12% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Zeljeznicar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 31% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 28% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Zeljeznicar ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zeljeznicar ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zeljeznicar ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Zeljeznicar thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zeljeznicar thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zeljeznicar có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zeljeznicar thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zeljeznicar có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Zeljeznicar thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zeljeznicar thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zeljeznicar thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zeljeznicar có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Silveira Peixoto V. FW4
-
2 Cvetanovski M. FW3
-
3 Jaganjac H. FW3
-
4 Sosic M. MD2
-
5 Alic E. DF2
-
6 Seedorf C. DF2
-
7 Joao Erick MD2
-
8 Boljevic A. FW2
-
9 Odinaka E.2
-
10 Pejic J. MD1
-
11 Lagumdzija D. MD1
-
12 Rakic D.1
-
13 Dragovic E.1
-
14 Bicakcic E. DF1
-
15 Krpic S. FW1
-
16 Sabic D.1
-
17 Prokop D. MD1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Zeljeznicar Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 27 | 5 | 4 | 76:20 | 56 | 86 | |
| 2 | 36 | 21 | 8 | 7 | 48:25 | 23 | 71 | |
| 3 | 36 | 19 | 8 | 9 | 54:37 | 17 | 65 | |
| 4 | 36 | 14 | 9 | 13 | 36:35 | 1 | 51 | |
| 5 | 36 | 11 | 12 | 13 | 37:48 | -11 | 45 | |
| 6 | 36 | 10 | 12 | 14 | 34:37 | -3 | 42 | |
| 7 | 36 | 8 | 11 | 17 | 27:45 | -18 | 35 | |
| 8 | 36 | 8 | 10 | 18 | 21:46 | -25 | 34 | |
| 9 | 36 | 8 | 10 | 18 | 25:41 | -16 | 34 | |
| 10 | 36 | 7 | 9 | 20 | 31:55 | -24 | 30 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation
Zeljeznicar Biệt đội
No data for selected season